MHI-202 là bơm tăng áp biến tần PEROTAC công suất 0,37 kW, đầu bơm inox 304 nhiều tầng cánh. Điểm làm việc định mức 2 m³/h ở cột áp 21 m (khoảng 2,1 bar); áp tối đa khi gần đóng van là 27 m.
Đọc thông số MHI-202
2 m³/h – 21 m là điểm máy nên làm việc nhiều nhất, tương đương khoảng 33 lít/phút. 27 m là cột áp khi lưu lượng gần bằng 0, còn 4 m³/h chỉ đạt khi cột áp đã xuống thấp. Hai số max không xảy ra cùng lúc, nên không lấy cặp 4 m³/h – 27 m để thiết kế.
Ống hút nên bằng hoặc lớn hơn họng hút 25 mm để máy hút êm, không ồn.
MHI-202 có hợp với hệ của anh/chị không
Hợp khi: lưu lượng dùng cùng lúc quanh 2 m³/h, cột áp cần quanh 21 m, có nguồn điện phù hợp và nước sạch hoặc nước nóng dưới 100°C.
Chưa hợp khi: cần cột áp cao hơn hẳn 21 m (lên model công suất lớn hơn cùng nhóm), cần lưu lượng lớn hoặc cần bơm dự phòng (xem hệ 2 bơm 2IVT), hoặc nước có cát, rác.
Ứng dụng phù hợp
- Tăng áp nước sinh hoạt cho nhà nhiều tầng, nhà nghỉ, văn phòng.
- Tuần hoàn nước nóng, hệ gia nhiệt (nước tới 100°C).
- Hệ điều hòa, tuần hoàn công nghiệp, cấp nước cho máy.
- Rửa, phun xịt cần áp ổn định.
Không dùng cho nước thải hoặc nước lẫn cát, xem bơm chìm nước thải.
Tiền đầu tư và tiền vận hành
- Tiền máy: theo công suất 0,37 kW và cấu hình điện.
- Lắp đặt: van, ống, tủ điện, chân đế.
- Tiền điện: phụ thuộc số giờ và lưu lượng dùng; máy biến tần giảm tốc khi dùng ít.
- Bảo trì: chủ yếu kiểm tra bình tích áp và phớt.
Máy báo lỗi hoặc yếu – kiểm tra theo thứ tự
- Nguồn điện đúng tem máy và ổn định.
- Đường hút đầy nước, không lọt khí, lọc không tắc.
- Van phía xả mở, van một chiều không kẹt.
- Áp nạp bình tích áp đúng.
- Mức áp cài đặt không vượt 27 m.
Làm đủ 5 bước mà vẫn lỗi, gọi kỹ thuật để kiểm tra bộ điều khiển.
MHI-202 so với bơm tăng áp dùng rơ-le
| Tiêu chí | Biến tần | Rơ-le áp |
|---|---|---|
| Áp ở vòi | Gần như không đổi | Dao động theo ngưỡng bật/tắt |
| Khởi động | Tăng tốc từ từ | Đóng ngắt trực tiếp |
| Khi dùng ít nước | Chạy chậm | Chạy đủ tốc độ |
5 lưu ý khi lắp MHI-202
- Ống hút tối thiểu 25 mm, càng ngắn càng tốt, ít co.
- Có lọc rác ở đầu hút nếu hút từ bể.
- Đặt máy trên nền phẳng, chắc, có mái che.
- Kiểm tra bình tích áp trước khi chạy.
- Chạy thử, cài áp gần 21 m rồi mới đưa vào dùng.
Biến tần trên MHI-202 làm gì
Cảm biến áp trên đường xả liên tục báo áp về bộ biến tần. Áp tụt vì mở thêm vòi thì biến tần tăng tốc động cơ; dùng ít nước thì giảm tốc; không dùng thì dừng, bình tích áp giữ áp cho đường ống. Nhờ vậy áp ở vòi ổn định và động cơ không phải đóng ngắt liên tục như bơm dùng rơ-le áp.
Mức áp cài đặt nên gần 21 m và không vượt 27 m.
Bảng thông số dòng MHI
| Model | kW | Định mức | Max |
|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 | 2 m³/h 21 m |
4 m³/h 27 m |
| MHI-203 | 0,55 | 2 m³/h 28 m |
4 m³/h 37 m |
| MHI-402 | 0,37 | 4 m³/h 18 m |
7 m³/h 23 m |
| MHI-403 | 0,55 | 4 m³/h 21 m |
7 m³/h 28 m |
| MHI-404 | 0,75 | 4 m³/h 29 m |
7,5 m³/h 37 m |
| MHI-405 | 1,1 | 4 m³/h 38 m |
7,2 m³/h 45 m |
| MHI-406 | 1,5 | 4 m³/h 45 m |
7,2 m³/h 55 m |
| MHI-802 | 0,75 | 6 m³/h 17 m |
10 m³/h 23 m |
| MHI-803 | 1,1 | 6 m³/h 23 m |
10 m³/h 28 m |
| MHI-804 | 1,5 | 6 m³/h 30 m |
10 m³/h 38 m |
| MHI-805 | 2,2 | 8 m³/h 31 m |
12 m³/h 47 m |
| MHI-1602 | 1,5 | 16 m³/h 16 m |
26 m³/h 24 m |
| MHI-1603 | 1,85 | 16 m³/h 22 m |
26 m³/h 30 m |
| MHI-1604 | 2,2 | 16 m³/h 27 m |
26 m³/h 36 m |
Theo catalogue MHI. Lưu lượng max và cột áp max không đạt cùng lúc.
Hỏi nhanh về MHI-202
MHI-202 có cần bình tích áp không?
Có, bình tích áp giữ áp khi máy dừng và giúp máy không phải chạy lại liên tục.
Máy dùng điện gì?
Catalogue ghi 220V/50Hz hoặc 380V/50Hz, xác nhận cấu hình khi đặt hàng.
MHI-202 bơm nước nóng được không?
Được, tới +100°C theo catalogue; đầu bơm, cánh, trục inox 304.
Cần tư vấn MHI-202? Gọi Bùi Thơ qua 0972 668 343, kèm ảnh bể nước, đường ống và số tầng. Các model khác xem tại danh mục bơm tăng áp biến tần.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.