Chọn TUL-55 dựa vào 4 số: cửa DN65, áp 12 bar, tốc độ khuyên dùng 50–350 vòng/phút và 0,531 lít/vòng (rotor bướm). Phần dưới hướng dẫn tính lưu lượng và chọn rotor.
Ví dụ tính nhanh
TUL-55 rotor bướm đẩy 0,531 lít mỗi vòng. Ở 300 vòng/phút: 0,531 × 300 = lít/phút, nhân 60 chia 1000 được khoảng 9,56 m³/h. Cần ít hơn thì giảm tốc, cần nhiều hơn thì tăng tốc nhưng nên giữ trong dải 50–350 vòng/phút.
Chi phí phụ thuộc gì
- Kiểu rotor và vật liệu (inox 316L tiêu chuẩn; duplex 2205, Hastelloy C276 tùy chọn).
- Độ nhám bề mặt yêu cầu.
- Kiểu động cơ: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hay biến tần.
- Kiểu nối cửa hút/xả, van an toàn, đế xe đẩy nếu cần.
Giá TUL-55 để Liên hệ và báo theo cấu hình đặt hàng.
Bơm rotor TUL-55 hoạt động thế nào
Hai rotor quay ngược chiều nhờ cặp bánh răng đồng tốc trong hộp số, nên rotor không chạm nhau và không chạm vỏ. Sản phẩm được giữ trong khoang giữa rotor và vỏ rồi đẩy sang cửa xả. Đổi tốc độ là đổi lưu lượng; đảo chiều quay là đảo chiều bơm.
Lỗi hay gặp
Chọn máy theo lưu lượng ở tốc độ tối đa 500 vòng/phút rồi cho chạy liên tục ở tốc độ đó. Máy bền nhất trong dải 50–350 vòng/phút; nếu lưu lượng cần sát mức tối đa, nên lên một cỡ.
TUL-55 dùng cho sản phẩm gì
- Thực phẩm, đồ uống: súp, sốt cà chua, nước sốt, sô-cô-la, nhân kem, bia, dịch nha, nước trái cây.
- Sữa: kem, sữa, sữa chua, phô mai tươi.
- Dược, mỹ phẩm: kem dưỡng, lotion, gel, siro.
- Hoá chất: dung môi, sơn, nhựa, polymer, dầu.
Chọn rotor cho TUL-55
Catalogue có 6 kiểu rotor:
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 0,531 | 15,9 m³/h | 1,59 – 11,15 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 0,597 | 17,9 m³/h | 1,79 – 12,5 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 0,597 | 17,9 m³/h | 1,79 – 12,54 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 0,531 | 15,9 m³/h | 1,59 – 11,15 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 0,593 | 17,8 m³/h | 1,78 – 12,5 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 0,629 | 18,9 m³/h | 1,89 – 13,2 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
Cấu hình theo đơn hàng
- Vật liệu: inox 316L, duplex 2205 hoặc Hastelloy C276.
- Độ nhám: Ra ≤ 0,8 / 0,6 / 0,4 µm.
- Truyền động: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hoặc biến tần.
- Phụ kiện: van an toàn ngoài, áo giữ nhiệt, phễu, xe đẩy.
Toàn dòng PEROTAC TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Câu hỏi thường gặp
Đảo chiều bơm được không?
Được, đảo chiều quay động cơ là đảo chiều bơm.
Có bơm sản phẩm có hạt không?
Có, nên dùng rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn và chạy tốc độ thấp.
Công suất động cơ bao nhiêu?
Chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế khi báo giá.
Cần báo giá TUL-55? Gọi hoặc Zalo 0972 668 343 (Bùi Thơ). Các model khác tại danh mục bơm thực phẩm và bơm bánh răng.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.