Chuyển dầu, nhớt giữa các bồn hoặc cấp dầu cho máy với 58 m³/h? MRB960 dùng cặp bánh răng xương cá, chạy 1450 vòng/phút, có van an toàn bypass tích hợp, áp làm việc tới 10 bar.
Lắp đặt và vận hành MRB960
- Kiểm tra chiều quay trước khi chạy tải.
- Mồi đầy chất lỏng trước lần chạy đầu, không chạy khô.
- Lắp lọc đường hút, vệ sinh định kỳ.
- Không đóng van xả khi bơm đang chạy.
- Bơm xăng, dầu nhẹ: động cơ và tủ điện phải đáp ứng yêu cầu phòng cháy nổ tại hiện trường.
Vì sao MRB960 bơm dầu đặc tốt
Đây là bơm thể tích: mỗi vòng quay đẩy một lượng dầu gần như cố định, nên lưu lượng tỷ lệ với tốc độ và ít phụ thuộc áp. Bánh răng xương cá ăn khớp êm, ít xung. Van bypass tích hợp xả áp về phía hút khi áp vượt ngưỡng để bảo vệ bơm và động cơ.
Thông số MRB960 nói lên điều gì
Lưu lượng 58 m³/h tính ở tốc độ 1450 vòng/phút; áp tối đa 10 bar là giới hạn cho cả hệ phía xả; công suất tối đa 45 kW là mức cần để chọn động cơ và aptomat. Họng 4″ quyết định cỡ ống hút tối thiểu.
Chi phí gồm những gì
- Bơm MRB960 (công suất tối đa 45 kW) và động cơ theo cấu hình.
- Động cơ phòng nổ nếu bơm xăng, dầu nhẹ.
- Lọc hút, van, khớp nối mềm, đồng hồ áp.
- Đế, khớp nối trục, công lắp đặt.
Giá để Liên hệ vì phụ thuộc cấu hình động cơ và phụ kiện đi kèm.
Model cùng họng 4″
Cùng cỡ họng còn có: MRB633 (38 m³/h, 960 vòng/phút). Model tốc độ thấp hợp với dầu đặc hơn.
Xử lý sự cố nhanh
- Kiểm tra chiều quay theo mũi tên thân bơm.
- Vệ sinh lọc hút.
- Kiểm tra van phía xả đã mở.
- Dầu quá đặc: làm ấm dầu hoặc giảm tốc độ.
MRB960 dùng cho việc gì
Theo catalogue: dầu hoả, dầu máy (nhớt), dầu nặng, dầu nhẹ, xăng; ngoài ra dùng trong hệ thủy lực và nhà máy hóa chất cho chất lỏng độ nhớt cao.
Không dùng cho nước thải, chất lỏng có hạt rắn hoặc cát, xem bơm chìm nước thải.
Chọn MRB960 theo 3 bước
- Lưu lượng: thể tích cần chuyển ÷ thời gian; so với 58 m³/h.
- Độ nhớt: dầu càng đặc càng nên chọn model tốc độ thấp và ống hút to.
- Áp: cộng tổn thất đường ống, lọc, độ cao; phải dưới 10 bar.
Cấu hình động cơ trong catalogue: 18,5 kW – 4 cực – Y180M; 22 kW – 4 cực – Y180L.
Toàn dòng PEROTAC MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Câu hỏi thường gặp
Bảo hành bao lâu?
Hàng PEROTAC sản xuất tại Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
Chỉnh lưu lượng thế nào?
Đổi tốc độ động cơ (biến tần hoặc hộp số), không tiết lưu van xả.
MRB960 bơm dầu đặc tới mức nào?
Catalogue ghi 1 – 1.500 cSt.
Gửi Bùi Thơ loại dầu, độ nhớt (hoặc nhiệt độ dầu), lưu lượng và quãng đường ống để được chọn model và động cơ. Hotline 0972 668 343. Xem thêm bơm nhớt.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.