Độ sâu ngập của hệ phân phối khí quyết định áp suất cần thiết: càng sâu thì máy càng phải thắng thêm cột nước. Đó là lý do không thể chọn GB-1500/2 chỉ theo công suất 1.5 kW mà phải biết bể sâu bao nhiêu.
Chỗ đặt máy
Máy cần khí vào sạch và mát, đồng thời cần chỗ thải nhiệt. Đặt trong hộp kín hoặc góc bí làm nhiệt độ khí vào tăng và tuổi thọ giảm. Nên đặt GB-1500/2 trên bệ cao hơn mặt sàn để tránh ngập, có mái che mưa nhưng vẫn thông gió, và chừa lối tiếp cận để vệ sinh lọc định kỳ.
Những điều không nên làm
Không bóp van để giảm lưu lượng khí; không để máy chạy khi lọc đã bịt; không chặn hoàn toàn tuyến khí khi máy đang chạy; không bọc kín đoạn ống nóng sát máy. Bốn điều này gây hại cho GB-1500/2 nhiều hơn hầu hết các nguyên nhân khác cộng lại.
Sự cố thường gặp và nguyên nhân
Áp suất cao bất thường: đầu phân phối khí tắc hoặc van đóng sót. Lưu lượng khí yếu: lọc bẩn, rò rỉ trên tuyến, hoặc bộ truyền trượt. Nóng bất thường: khí vào nóng, bôi trơn kém, hoặc áp suất vượt mức. Máy không chạy: mất pha hoặc rơ le nhiệt nhảy. Với GB-1500/2, mỗi nhóm dẫn về một hướng kiểm tra khác nhau.
Bôi trơn và mức dầu
Các bộ phận quay cần bôi trơn đúng loại và đúng mức. Thiếu dầu gây nóng và mài mòn; thừa dầu gây sục và tăng nhiệt. Kiểm tra mức dầu theo lịch, thay theo số giờ chạy chứ không theo cảm giác. Với GB-1500/2 chạy gần như liên tục, số giờ tích lũy rất nhanh nên lịch thay dầu cần được ghi lại cụ thể.
Hồ sơ nên giữ lại
Phiếu bảo hành, ngày đưa vào chạy, dòng điện và áp suất đo lần đầu, lịch thay lọc và dầu. Bốn mục này vừa phục vụ bảo hành 12 tháng vừa là cơ sở đối chiếu khi GB-1500/2 có dấu hiệu xuống cấp. Với thiết bị chạy liên tục, sổ ghi giờ chạy là tài liệu hữu ích nhất.
Khi nào cần nhiều máy thay vì một máy lớn
Trạm có tải thay đổi nhiều theo giờ thường hợp với nhiều máy nhỏ chạy theo nhu cầu hơn là một máy lớn chạy cố định. Cách này vừa tiết kiệm điện vừa có dự phòng khi một máy phải sửa. Dùng vài chiếc GB-1500/2 cùng cỡ giúp phụ tùng và cách đấu tủ đồng nhất.
Giới thiệu chung về GB-1500/2
GB-1500/2 là thiết bị cấp khí dùng cho bể xử lý nước thải và các ứng dụng cần sục khí liên tục. Công suất 1.5 kW, lưu lượng khí 145 m³/h, áp suất 38 KPa. Nguồn cấp 1 pha/220V/50Hz. Máy đặt trên cạn, khí được dẫn xuống hệ phân phối dưới đáy bể qua đường ống riêng.
Thông số kỹ thuật chính
Model GB-1500/2. Công suất 1.5 kW. Lưu lượng khí 145 m³/h. Áp suất 38 KPa. Lực hút -31 KPa. Nguồn điện 1 pha/220V/50Hz. Các giá trị lấy nguyên theo tài liệu kèm máy, không quy đổi và không suy diễn thêm.
Đặt mua GB-1500/2
Có thể đặt GB-1500/2 kèm trọn bộ phụ kiện cho một tuyến khí: lọc khí, khớp nối mềm, van an toàn, đồng hồ áp, van một chiều và tủ điện phù hợp với 1.5 kW. Đặt trọn bộ tránh tình trạng máy về trước mà vật tư phụ chưa có. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Đầu mối liên hệ: Bùi Thơ – 0972668343 – thobui140493@gmail.com. Công ty TNHH thương mại và công nghiệp Trung Kiên, văn phòng Hà Nội Ngõ 196 Thạch Bàn – Long Biên – Hà Nội, văn phòng TP HCM Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh. Báo giá gửi riêng, chưa gồm VAT.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.